Thông báo áp dụng giá dịch vụ sử dụng phà Vàm Cống
THÔNG BÁO
Về việc áp dụng giá dịch vụ sử dụng phà Vàm Cống
Căn cứ Quyết định 250/QĐ-UBND-HC ngày 18/3/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc định khung giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp;
Căn cứ công văn số 1850/VPUBND-KTTH ngày 03/4/2025 của văn phòng UBND tỉnh An Giang về việc tiếp nhận, quản lý và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ công văn số 746/SXD-QLVTPT&NL ngày 22/4/2025 của Sở Xây dựng về việc áp dụng mức giá dịch vụ sử dụng bến phà Vàm Cống;
Căn cứ Thông báo số 06/TB-PĐT ngày 19/3/2025 của Phà Đồng Tháp về việc thực hiện quy định mức giá dịch vụ sử dụng phà của phà Đồng Tháp.
Công ty Cổ Phần Phà An Giang thông báo mức giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Vàm Cống (bờ Long Xuyên) như sau:
1. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua phà Vàm Cống.
2. Giá dịch vụ sử dụng phà.
2.1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng phà:
|
Số TT
|
Đối tượng trả tiền dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức giá |
Mức giá thực hiện giảm thuế theo quy định |
|---|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự. |
đồng/lượt |
7.000 |
6.958 |
|
2 |
Xe thô sơ ( xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự). |
đồng/lượt |
9.000 |
8.946 |
|
3 |
Xe ô tô con dưới 7 ghế. |
đồng/lượt |
32.000 |
31.808 |
|
4 |
Xe ô tô từ 7 ghế đến dưới 12 ghế; Xe ô tô bán tải; Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 03 tấn. |
đồng/lượt |
45.000 |
44.730 |
|
5 |
Xe ô tô khách từ 12 ghế đến dưới 16 ghế; Xe buýt các loại. Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 03 tấn đến dưới 05 tấn. |
đồng/lượt |
55.000 |
54.670 |
|
6 |
Xe ô tô khách từ 16 ghế đến dưới 30 ghế; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế. Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 05 tấn đến dưới 07 tấn. |
đồng/lượt |
75.000 |
74.550 |
|
II |
Thuê bao cả chuyến phà |
|
|
|
|
1 |
Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn |
đồng/chuyến |
280.000 |
278.000 |
|
2 |
Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn |
đồng/chuyến |
450.000 |
447.000 |
|
III |
Vé tháng |
|
|
|
|
1 |
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự. |
đồng/xe/tháng |
230.000 |
228.000 |
2.2. Giá dịch vụ sử dụng phà được tính cho cả người, xe và hàng hóa trên xe và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách theo quy định.
3. Vé thu dịch vụ sử dụng phà.
3.1. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà gồm 2 loại: Vé lượt, vé tháng. Cụ thể như sau:
- Vé lượt: Là vé có giá trị sử dụng dịch vụ sử dụng phà một lần cho một đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng phà.
- Vé tháng: Là vé có giá trị sử dụng dịch vụ sử dụng phà nhiều lần trong vòng 01 tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé (không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm).
3.2. Đối tượng được áp dụng mua vé tháng: Người đi xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự.
4. Đối tượng được miễn thu.
4.1. Người đi bộ, xe đạp (bao gồm xe đạp điện), xe lôi đạp (xe xích lô), xe đẩy;
4.2. Người và phương tiện đi lại của công an, quân đội, thương binh, bệnh binh, sinh viên, học sinh, trẻ em dưới 10 tuổi, người khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng; Người cao tuổi.
4.3. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu;
4.4. Xe cứu hỏa;
4.5. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa;
4.6. Xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão;
4.7. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh, bao gồm: xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang đang hành quân;
4.8. Xe, đoàn xe đưa tang;
4.9. Đoàn xe có xe hộ tống, dẫn đường;
4.10. Xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc đến vùng có dịch bệnh.
5. Thông báo có hiệu lực kể từ 00 giờ 00 phút, ngày 01/5/2025 và thay thế thông báo 263/TB-CTY ngày 31/8/2023.
Công ty Cổ phần Phà An Giang xin trân trọng thông báo./.